VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "lực lượng" (1)

Vietnamese lực lượng
English Nforce, unit
Example
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
The rescue force arrived.
My Vocabulary

Related Word Results "lực lượng" (2)

Vietnamese lực lượng chức năng
English PhraseAuthorities
Example
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
My Vocabulary
Vietnamese lực lượng liên bang
English Phrasefederal forces
Example
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
My Vocabulary

Phrase Results "lực lượng" (16)

Lực lượng cứu hộ đến nơi.
The rescue force arrived.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
The enemy's numbers overwhelmed our defending forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Ba chiếc xe của lực lượng liên bang đã chặn cả con đường bên ngoài.
Three federal vehicles blocked the road outside.
Tàu tuần tra thuộc lực lượng cảnh sát biển.
A patrol boat belonging to the coast guard force.
Lực lượng cảnh sát biển Hy Lạp cho biết.
The Greek coast guard stated.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
Traffic police forces perform traffic regulation duties.
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
Comply with traffic regulations and command of traffic police forces.
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
Security forces eliminated about 30 suspects in Jalisco.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
Mr. Trump deployed naval forces to increase pressure on the country.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y