menu_book
Headword Results "lực lượng" (1)
lực lượng
English
Nforce, unit
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
The rescue force arrived.
swap_horiz
Related Words "lực lượng" (5)
lực lượng chức năng
English
PhraseAuthorities
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
lực lượng liên bang
English
Phrasefederal forces
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
lực lượng vũ trang
English
Phrasearmed forces
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
The nation's armed forces are always ready to protect sovereignty and national security.
lực lượng ủy nhiệm
English
Phraseproxy forces, proxy militias
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
Iran demands an end to confrontation, including with all its proxy forces in the region.
lực lượng quân sự
English
Nmilitary force
Quốc gia này có lực lượng quân sự mạnh mẽ.
This nation possesses strong military forces.
format_quote
Phrases "lực lượng" (20)
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
The rescue force arrived.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
The enemy's numbers overwhelmed our defending forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Ba chiếc xe của lực lượng liên bang đã chặn cả con đường bên ngoài.
Three federal vehicles blocked the road outside.
Tàu tuần tra thuộc lực lượng cảnh sát biển.
A patrol boat belonging to the coast guard force.
Lực lượng cảnh sát biển Hy Lạp cho biết.
The Greek coast guard stated.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
Traffic police forces perform traffic regulation duties.
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
Comply with traffic regulations and command of traffic police forces.
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
Security forces eliminated about 30 suspects in Jalisco.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
Mr. Trump deployed naval forces to increase pressure on the country.
Lực lượng Phòng vệ Israel (IDF) hôm nay cho biết không quân nước này đảm nhận nhiệm vụ tấn công.
The Israel Defense Forces (IDF) announced today that its air force would undertake attack missions.
Lực lượng kháng chiến sẽ cùng tham gia hoạt động này.
The resistance forces will also participate in this activity.
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
The nation's armed forces are always ready to protect sovereignty and national security.
Đây là lực lượng chủ lực của quân đội.
This is the main force of the army.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index